Xuất xứ: Thái Lan

Ðặc điểm: 266 PS có giá trị K trung bình, có thể sử dụng để sản xuất cả các sản phẩm cứng lẫn mềm. 266PS có khả nãng hấp thụ chất hóa dẻo nhanh trong quá trình gia công, mức độ mắt cá rất ít,…
Ứng dụng: Các sản phẩm sản xuất theo phương pháp cán: màng, tấm, tấm nền, giả da; các sản phẩm ðùn: ống, thanh profile, cáp cách điện mỏng, màng, tấm,…; các sản phẩm phun: đế giầy, dép
Thông số kỹ thuật:
|
Thông sô
|
Ðõn vị
|
Giá trị
|
Tiêu chuẩn
|
|
Chỉ số độ nhớt
|
ml/g
|
109
|
ISO 1628-2
|
|
Chỉ số K (cyclohexanone)
|
|
66
|
DIN 53726
|
|
Mức độ polymer hóa
|
|
1000
|
JIS K6721
|
|
Tỷ trọng khối
|
kg/l
|
0,50
|
ISO 60
|
|
Tạ chất bay hơi
|
%
|
< 0,3
|
ISO 1269
|
|
Kích thước hạt
on 60 mesh (0.250mm)
on 230 mesh (0.063mm)
|
%
%
|
< 2
> 90
|
ISO 1624
|
|