Xuất xứ : Indonesia.
Ðặc tính: Axit stearic 101 là có dạng hạt rắn không màu, mùi nhẹ, tan trong rượu, ete, cloroform, cacbon disunfua, không tan trong nước, tỷ trọng riêng 0,8390 (80/4oC), nhiệt độ nóng chảy 69,6oC, nhiệt độ sôi 361,1oC, chỉ số khúc xạ 1,4299 (80oC), Nhiệt độ chớp cháy 196oC, nhiệt độ tự bắt cháy 305oC, dễ cháy, không độc.
Ứng dụng: Axit stearic 101 được ứng dụng chủ yếu trong chất sản xuất chất làm khô dạng stearat khô, chất bôi trơn, xà phòng, công nghiệp dược, đồ dân dụng, tác nhân phân tán và làm mềm trong cao su, làm bóng bề mặt giầy và kim loại, chất phủ bề mặt, giấy gói thức ăn,...
Thông số kỹ thuật:
|
Ðặc tính
|
Ðơn vị
|
Giá trị
|
|
Loại
|
|
Dùng cho cao su (rubber grade)
|
|
Chỉ số iod (max)
|
|
10
|
|
Chỉ số axit
|
|
200 - 215
|
|
Chỉ số SAP
|
|
202 - 217
|
|
Ðộ chuẩn
|
oC
|
50 min
|
|
Ðộ màu Lovibond 5,25" (max)
R
Y
|
|
2,0
15,0
|
|