Xuất xứ: Trung Quốc
.jpg)
Đặc tính: Có dạng bột mịn màu trắng, phân bố kích thước hạt đồng đều, phân tán trong nước tốt, bền ở pH cao. Được đóng gói trong bao dệt 25kg hoặc 1000kg có lót màng bên trong.
Ứng dụng: Dùng trong chất dẻo, cao su, giấy, màu chất lượng cao, đặc biệt sử dụng trong hệ phân tử cao như thép dẻo, master batch màu, màu và trong chất phủ gốc dung môi cũng như trong mực in.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
Đơn vị
|
Loại tốt hơn
|
Mức độ cơ bản
|
Tiêu chuẩn
|
|
Hàm lượng TiO2, min
|
%
|
98,0
|
98,0
|
98,0
|
|
Bền nhuộm (so mẫu chuẩn), min
|
|
100
|
100
|
90
|
|
Màu (so mẫu chuẩn)
|
|
Xấp xỉ
|
không thấp hơn
|
thấp hơn 1 ít
|
|
Hấp thụ dầu, max
|
g/100g
|
22
|
26
|
28
|
|
Độ bay hơi ở 105oC, max
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
Điện trở xuất của phần chiết nước lỏng, min
|
Ω.m
|
30
|
20
|
16
|
|
Cặn trên sàng 45 μm, max
|
%
|
0,05
|
0,10
|
0,30
|
|
pH
|
|
6,0-8,0
|
6,0 - 8,0
|
6,5-8,5
|
|
Độ tan trong nước, max
|
%
|
0,4
|
0,5
|
0,6
|
|