Xuất xứ: Trung quốc.

Đặc tính: Có khả năng nhuộm màu, độ mịn tốt, tác nhân tăng đặc tính cơ học tốt khi dùng cho cao su, phù hợp cho các sản phẩm sản xuất theo phương pháp đùn, tác nhân chống ma sát và mài mòn cho cao su.
Ứng dụng: Dùng trong sản xuất xãm lốp xe ôtô, xe tải, các mặt hàng cao su sản xuất theo phương pháp đùn.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
Đơn vị
|
Giá trị
|
|
Chỉ số Iot
|
g/kg
|
82±5
|
|
Chỉ số hấp thụ DBP
|
1/100000 cb.m/kg
|
102±5
|
|
Chỉ số hấp thụ DBP của mẫu nén
|
1/100000 cb.m/kg
|
83 - 93
|
|
Bề mặt riêng CTAB
|
m2/g
|
76 - 88
|
|
Bề mặt riêng Nitõ
|
m2/g
|
73 - 83
|
|
Độ bền màu
|
%
|
99 - 109
|
|
Mất do nhiệt
|
%
|
2,5
|
|
Hàm lượng tro
|
%
|
0,7
|
|
Cặn trên sàng 45 micron
|
%
|
0,05
|
|
Cặn trên sàng 150 micron
|
%
|
0,02
|
|
Tạp chất
|
%
|
0
|
|
Tỷ trọng rót
|
Kg/m3
|
455 ± 40
|
|
Modul ở 300 %
|
MPa
|
-0,9±1,0
|
|