Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ

Đặc điểm: dạng hạt mỏng, độ tinh khiết cao, màu vàng sang, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ứng dụng: Lưu hóa cao su, sản xuất axit, đặc biệt sử dụng được trong quá trình tinh chế đường mía, xử lý mối, mọt các sản phẩm mây, tre đan,…
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
đõn vị
|
Tiêu chuẩn
|
|
độ tinh khiết
|
% wt
|
99,8 min
|
|
Hàm lượng tro
|
% wt
|
0,1 max
|
|
Hàm lượng carbon
|
% wt
|
0,06 max
|
|
Axit tự do
|
% wt
|
0,03 max
|
|
Hàm lượng ẩm
|
% wt
|
0,50 max
|
|
Ngoại quan
|
|
Dạng hạt màu vàng sáng
|
|