Xuất xứ: Hàn Quốc
Ðặc tính: Tăng cýờng khả năng chống mài mòn cho cao su tốt, có thể được sử dụng để nhuộm màu.
Ứng dụng: Dùng trong sản xuất xăm lốp xe oto, xe tải.
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
Ðơn vị
|
Giá trị
|
METHODS
|
|
IODINE ADSORPTION
|
g/kg
|
81±5
|
ASTM D 1510
|
|
D.B.P ABSORPTION
|
Ml/100g
|
102±5
|
ASTM D 2414
|
|
TINT STRENGTH(vs. IRB#3)
|
%
|
103±5
|
ASTM D 3265
|
|
TOLUENE DISCOLORATION
|
%
|
85,0 min.
|
ASTM D 1618
|
|
ASH CONTENT
|
%
|
0,75 max.
|
ASTM D 1506
|
|
HEATING LOSS
|
%
|
1,5 max.
|
ASTM D 1509
|
|
VOLATILE MATTER
|
%
|
2,5 max.
|
KS M 6558
|
|
pH VALUE
|
|
7±2
|
ASTM D 1512
|
|
SIEVE RESIDUE
|
#35
|
%
|
0,001 max..
|
ASTM D 1514
|
|
#325
|
%
|
0,05 max..
|
|
PELLET HARDNESS
|
HIGH
|
gmf
|
65,0 max.
|
ASTM D 3313
|
|
AVG
|
gmf
|
45,0 max.
|
|
FINES CONTENT
|
%
|
8,0 max.
|
ASTM D 1508
|
|
POUR DENSITY
|
kg/cm3
|
375±40
|
ASTM D 1513
|
|