Xuất xứ: Ucraine
Đặc điểm: Tinh thể trong suốt không màu. Dễ tan trong nước tạo dung dịch trong suốt không màu
Ứng dụng: Dùng trong sản xuất các chất gây nổ
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
Thành phần
|
|
Hàm lượng NaNO3 (dựa trên khối lượng khô)
|
99,5 min
|
|
Hàm lượng không tan trong nước
|
0,03 max
|
|
Muối Clo (ở dạng NaCl)
|
0,3 max
|
|
Hàm lượng nước
|
0,5 max
|
|
Hợp chất được oxi hóa ( ở dạng NaNO2)
|
0,2 max
|
|
Fe (ở dạng Fe2O3)
|
-
|
|
Crom (Ở dạng Cr2O3)
|
-
|
|