Xuất xứ: Ucraine

Ðặc điểm: tinh thể trong suốt không màu hoặc dạng khoáng. Dễ tan trong nước, tạo dung dịch trong suốt không màu.
Ứng dụng: sử dụng sản xuất các vật liệu gây nổ, …
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số
|
Chỉ tiêu
|
|
Ngoại quan
|
Sản phẩm có dạng tinh thể không bao gồm các tảng rắn
|
|
Ammoni nitrat (dựa trên hàm lượng khô)
|
99 % min
|
|
Axit béo và Paraffin (1:1)
|
0,3-0,4 %
|
|
Hàm lượng nýớc
|
0,7 max
|
|
Fe
|
0,06-0,09 %
|
|
Hợp chất không tan trong HCl
|
0,01 max
|
|
Axit (ở dạng HNO3)
|
0,07 max
|
|
Khả năng kháng nước bởi thiết bị thủy động, Pa
|
2451,7 min
|
|